TanroDictionary Sổ từ

nở

Việt
0

nở là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . nang (nói tắt). Ngực nở; Xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b. ); Phá vỏ trứng thoát ra ngoài. Gà con mới nở. Sâu nở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . nang (nói tắt). Ngực nở.tính từ いWiktionary
  2. Xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b. ).động từWiktionary
  3. Phá vỏ trứng thoát ra ngoài. Gà con mới nở. Sâu nở.động từWiktionary
  4. . Đẻ, sinh. Chị ấy nở cháu gái đầu lòng.động từWiktionary
  5. Tăng thể tích mà không tăng khối lượng. Ngô bung nở.động từWiktionary