Nghĩa tiếng Việt
- . nang (nói tắt). Ngực nở.tính từ いWiktionary
- Xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b. ).động từWiktionary
- Phá vỏ trứng thoát ra ngoài. Gà con mới nở. Sâu nở.động từWiktionary
- . Đẻ, sinh. Chị ấy nở cháu gái đầu lòng.động từWiktionary
- Tăng thể tích mà không tăng khối lượng. Ngô bung nở.động từWiktionary