Nghĩa tiếng Việt
- Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả.danh từWiktionary
- Nhiệm vụ đối với người khác.danh từWiktionary
- Điều mang ơn và mong được trả.danh từWiktionary
- Vay và sẽ phải trả.động từWiktionary
- Đã hứa và sẽ phải làm.động từWiktionary
- Tt Nói kẻ xấu hay làm phiền người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhà gần chợ đổ nợ cho con. (tục ngữ)
-
Nhất tội nhì nợ. (tục ngữ)
-
Đấy với đây chẳng duyên thì nợ. (ca dao)
-
Đền nợ nước.
-
Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền (Truyện Kiều)