TanroDictionary Sổ từ

nợ

Việt
0

nợ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả; Nhiệm vụ đối với người khác; Điều mang ơn và mong được trả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả.danh từWiktionary
  2. Nhiệm vụ đối với người khác.danh từWiktionary
  3. Điều mang ơn và mong được trả.danh từWiktionary
  4. Vay và sẽ phải trả.động từWiktionary
  5. Đã hứa và sẽ phải làm.động từWiktionary
  6. Tt Nói kẻ xấu hay làm phiền người khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhà gần chợ đổ nợ cho con. (tục ngữ)

  2. Nhất tội nhì nợ. (tục ngữ)

  3. Đấy với đây chẳng duyên thì nợ. (ca dao)

  4. Đền nợ nước.

  5. Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền (Truyện Kiều)