TanroDictionary Sổ từ

nhỏ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại.tính từ い
  2. Âm thanh có cường độ yếu, nghe không rõ so với bình thường.tính từ い
  3. Còn ít tuổi, chưa trưởng thành.tính từ い
  4. (chủ yếu là Nam Việt Nam) trẻ, trẻ nhỏ (với ý thân mật, âu yếm).danh từ
  5. (Nam Việt Nam) Gái; phụ nữ.danh từ
  6. (Nam Việt Nam, thân mật) Cô ấy.đại từ
  7. Rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ngõ nhỏ.

  2. Chú chó nhỏ.

  3. Mưa nhỏ hạt.

  4. Đó chỉ là chuyện nhỏ.

  5. Trước khi làm được điều lớn, ta phải làm tốt những điều nhỏ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép