Nghĩa tiếng Việt
- Có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại.tính từ い
- Âm thanh có cường độ yếu, nghe không rõ so với bình thường.tính từ い
- Còn ít tuổi, chưa trưởng thành.tính từ い
- (chủ yếu là Nam Việt Nam) trẻ, trẻ nhỏ (với ý thân mật, âu yếm).danh từ
- (Nam Việt Nam) Gái; phụ nữ.danh từ
- (Nam Việt Nam, thân mật) Cô ấy.đại từ
- Rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ngõ nhỏ.
-
Chú chó nhỏ.
-
Mưa nhỏ hạt.
-
Đó chỉ là chuyện nhỏ.
-
Trước khi làm được điều lớn, ta phải làm tốt những điều nhỏ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép