Nghĩa tiếng Việt
- Ph.tính từ いWiktionary
- Nát nhừ.tính từ いWiktionary
- Rã rời, mất hết sức.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chuối chín nhủn.
-
Nhủn chân tay.
nhủn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ph; Nát nhừ; Rã rời, mất hết sức.
Chuối chín nhủn.
Nhủn chân tay.