TanroDictionary

out

/aʊt/

Anh
0

out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoài, ở ngoài, ra ngoài; Ra; Hẳn, hoàn toàn hết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoài, ở ngoài, ra ngoài.DEN-VI Dict
  2. Ra.DEN-VI Dict
  3. Hẳn, hoàn toàn hết.DEN-VI Dict
  4. Không nắm chính quyền.DEN-VI Dict
  5. Đang bãi công.DEN-VI Dict
  6. Tắt, không cháy.DEN-VI Dict
  7. Không còn là mốt nữa.DEN-VI Dict
  8. To thẳng, rõ ra.DEN-VI Dict
  9. Sai khớp, trật khớp, trẹo xương.DEN-VI Dict
  10. Gục, bất tỉnh.DEN-VI Dict
  11. Sai, lầm.DEN-VI Dict
  12. Không như bình thường, bối rối, luống cuống, lúng túng.DEN-VI Dict
  13. Đã xuất bản (sách); đã nở (gà con); đã được cho ra giao du (con gái mới lớn lên); đã truyền đi (bức điện).DEN-VI Dict
  14. (Bóng chày) Đã bị đội đối thủ loại ra khỏi cuộc (vận động viên).DEN-VI Dict
  15. Từ ở... ra, từ... ra.EEN-VI Dict
  16. Ở ngoài, ngoài.EEN-VI Dict
  17. Từ trung tâm ra.EEN-VI Dict
  18. Ở ngoài, ở xa.tính từEN-VI Dict
  19. Quá. Xem out-tính từEN-VI Dict
  20. Lối thoát; cách cáo từ, cách thoái thác.danh từEN-VI Dict
  21. (Bóng chày) Lần một đội loại ra một vận động viên đối thủ khỏi cuộc.danh từEN-VI Dict
  22. Quả bóng đánh ra ngoài sân (quần vợt).danh từEN-VI Dict
  23. Bài có thể làm thắng một ván (đánh pôke).danh từEN-VI Dict
  24. Đảng không nắm chính quyền.danh từEN-VI Dict
  25. Sự bỏ sót chữ; chữ bỏ sót.danh từEN-VI Dict
  26. Tống cổ nó đi.động từEN-VI Dict
  27. Cho nó đo ván (quyền Anh).động từEN-VI Dict
  28. Lộ ra mình là người đồng tính luyến ái.động từEN-VI Dict
  29. Lộ ra (điều bí mật...).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please go out through the back door.

  2. The war broke out suddenly last night.

  3. You should let the wet clothes dry out.

  4. The old political party is finally out.

  5. Many miners are out on strike today.