Nghĩa tiếng Việt
- Ngoài, ở ngoài, ra ngoài.DEN-VI Dict
- Ra.DEN-VI Dict
- Hẳn, hoàn toàn hết.DEN-VI Dict
- Không nắm chính quyền.DEN-VI Dict
- Đang bãi công.DEN-VI Dict
- Tắt, không cháy.DEN-VI Dict
- Không còn là mốt nữa.DEN-VI Dict
- To thẳng, rõ ra.DEN-VI Dict
- Sai khớp, trật khớp, trẹo xương.DEN-VI Dict
- Gục, bất tỉnh.DEN-VI Dict
- Sai, lầm.DEN-VI Dict
- Không như bình thường, bối rối, luống cuống, lúng túng.DEN-VI Dict
- Đã xuất bản (sách); đã nở (gà con); đã được cho ra giao du (con gái mới lớn lên); đã truyền đi (bức điện).DEN-VI Dict
- (Bóng chày) Đã bị đội đối thủ loại ra khỏi cuộc (vận động viên).DEN-VI Dict
- Từ ở... ra, từ... ra.EEN-VI Dict
- Ở ngoài, ngoài.EEN-VI Dict
- Từ trung tâm ra.EEN-VI Dict
- Ở ngoài, ở xa.tính từEN-VI Dict
- Quá. Xem out-tính từEN-VI Dict
- Lối thoát; cách cáo từ, cách thoái thác.danh từEN-VI Dict
- (Bóng chày) Lần một đội loại ra một vận động viên đối thủ khỏi cuộc.danh từEN-VI Dict
- Quả bóng đánh ra ngoài sân (quần vợt).danh từEN-VI Dict
- Bài có thể làm thắng một ván (đánh pôke).danh từEN-VI Dict
- Đảng không nắm chính quyền.danh từEN-VI Dict
- Sự bỏ sót chữ; chữ bỏ sót.danh từEN-VI Dict
- Tống cổ nó đi.động từEN-VI Dict
- Cho nó đo ván (quyền Anh).động từEN-VI Dict
- Lộ ra mình là người đồng tính luyến ái.động từEN-VI Dict
- Lộ ra (điều bí mật...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please go out through the back door.
-
The war broke out suddenly last night.
-
You should let the wet clothes dry out.
-
The old political party is finally out.
-
Many miners are out on strike today.