TanroDictionary Sổ từ

pie

/paɪ/

Anh
0

pie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ác là; Bánh pa-tê; bánh nướng nhân ngọt; Đồng pi (tiền Pa-ki-xtan).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ác là.danh từEN-VI Dict
  2. Bánh pa-tê; bánh nướng nhân ngọt.danh từEN-VI Dict
  3. Đồng pi (tiền Pa-ki-xtan).danh từEN-VI Dict
  4. Đống chữ in lộn xộn.danh từEN-VI Dict
  5. Sự hỗn độn, sự lộn xộn.danh từEN-VI Dict
  6. Trộn lộn xộn (chữ in).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A pie hopped across the fence.

  2. She baked a delicious apple pie for us.

  3. He paid with one pie and a coin.

  4. The printer made a pie of the letters.

  5. The desk was a pie after the move.