Nghĩa tiếng Việt
- Chim bồ câu.danh từEN-VI Dict
- Người ngốc nghếch, người dễ bị lừa.danh từEN-VI Dict
- Lừa, lừa gạt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pigeon was important at work.
-
Do not let them pluck a pigeon.
-
He tried to pigeon my friends into buying it.
-
to pluck a pigeon
"vặt lông" một anh ngốc
-
to pigeon someone of a thing
lừa ai lấy vật gì