TanroDictionary Sổ từ

pigeon

/ˈpɪdʒɪn/

Anh Thông dụng
0

pigeon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim bồ câu; Người ngốc nghếch, người dễ bị lừa; Lừa, lừa gạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim bồ câu.danh từEN-VI Dict
  2. Người ngốc nghếch, người dễ bị lừa.danh từEN-VI Dict
  3. Lừa, lừa gạt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pigeon was important at work.

  2. Do not let them pluck a pigeon.

  3. He tried to pigeon my friends into buying it.

  4. to pluck a pigeon

    "vặt lông" một anh ngốc

  5. to pigeon someone of a thing

    lừa ai lấy vật gì