TanroDictionary Sổ từ

quản

Việt
0

quản là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hạ sĩ quan trên chức đội, trong thời thuộc Pháp; E ngại; Quản lí nói tắt; Trông coi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạ sĩ quan trên chức đội, trong thời thuộc Pháp.danh từWiktionary
  2. E ngại.động từWiktionary
  3. Quản lí nói tắt; Trông coi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hồi đó ông ta là quản khố xanh.

  2. Ngựa mạnh chẳng quản đường dài. (ca dao)

  3. Không quản nổi lũ trẻ nghịch ngợm.