Nghĩa tiếng Việt
- Hạ sĩ quan trên chức đội, trong thời thuộc Pháp.danh từWiktionary
- E ngại.động từWiktionary
- Quản lí nói tắt; Trông coi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hồi đó ông ta là quản khố xanh.
-
Ngựa mạnh chẳng quản đường dài. (ca dao)
-
Không quản nổi lũ trẻ nghịch ngợm.