TanroDictionary Sổ từ

quấn

Việt
0

quấn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cuộn chặt một vòng chung quanh một vật gì; Quyến luyến không rời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộn chặt một vòng chung quanh một vật gì.động từWiktionary
  2. Quyến luyến không rời.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lụa quấn cột cầu, trông lâu cũng đẹp. (tục ngữ)

  2. Ông cụ quấn khăn để ra đình lễ.

  3. Hiền cũng quấn lấy bà (Nguyên Hồng)

  4. Ngày đi em chửa có chồng, ngày về em đã con quấn, con dắt, con bồng, con mang. (ca dao)