Nghĩa tiếng Việt
- Cuộn chặt một vòng chung quanh một vật gì.động từWiktionary
- Quyến luyến không rời.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lụa quấn cột cầu, trông lâu cũng đẹp. (tục ngữ)
-
Ông cụ quấn khăn để ra đình lễ.
-
Hiền cũng quấn lấy bà (Nguyên Hồng)
-
Ngày đi em chửa có chồng, ngày về em đã con quấn, con dắt, con bồng, con mang. (ca dao)