TanroDictionary Sổ từ

quần

Việt
0

quần là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ mặc che từ bụng trở xuống; Nói tắt của quần vợt; Số đông, tập thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ mặc che từ bụng trở xuống.danh từWiktionary
  2. Nói tắt của quần vợt.danh từWiktionary
  3. Số đông, tập thể.danh từWiktionary
  4. Làm cho mệt nhoài (thông tục).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đánh quần

    chơi quần vợt.

  2. Chơi kém, bị đối phương quần cho một trận.