Nghĩa tiếng Việt
- Đồ mặc che từ bụng trở xuống.danh từWiktionary
- Nói tắt của quần vợt.danh từWiktionary
- Số đông, tập thể.danh từWiktionary
- Làm cho mệt nhoài (thông tục).động từWiktionary
Ví dụ
-
Đánh quần
chơi quần vợt.
-
Chơi kém, bị đối phương quần cho một trận.