Nghĩa tiếng Việt
- Rối rít, thiếu sáng suốt.tính từ いWiktionary
- Làm cho vướng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nghĩ quẩn.
-
Tránh ra kẻo quẩn chân người ta.
quẩn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rối rít, thiếu sáng suốt; Làm cho vướng.
Nghĩ quẩn.
Tránh ra kẻo quẩn chân người ta.