Nghĩa tiếng Việt
- . Quận công (nói tắt).danh từWiktionary
- Khu vực hành chính dưới thời phong kiến Trung Quốc đô hộ.danh từWiktionary
- Đơn vị hành chính ở nội thành thành phố gồm nhiều phường, ngang với huyện.danh từWiktionary
- Đơn vị hành chính dưới tỉnh, tương đương huyện, ở miền Nam Việt Nam dưới chính quyền Sài Gòn trước.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chia thành nhiều quận, huyện.
-
Quận Giao Chỉ.
-
Ủy ban nhân dân quận.