Nghĩa tiếng Việt
- . Lần làm việc gì đó (thường là việc ăn chơi, thiếu đứng đắn).danh từWiktionary
- . Rất quăn.tính từ いWiktionary
- . Ở trạng thái co rúm lại.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chơi một quắn.
-
Làm một quắn.
-
Tóc quắn tít.
-
Quắn ruột.
-
Đánh cho quắn đít (rất đau).