TanroDictionary Sổ từ

quắn

Việt
0

quắn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Lần làm việc gì đó (thường là việc ăn chơi, thiếu đứng đắn); . Rất quăn; . Ở trạng thái co rúm lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Lần làm việc gì đó (thường là việc ăn chơi, thiếu đứng đắn).danh từWiktionary
  2. . Rất quăn.tính từ いWiktionary
  3. . Ở trạng thái co rúm lại.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chơi một quắn.

  2. Làm một quắn.

  3. Tóc quắn tít.

  4. Quắn ruột.

  5. Đánh cho quắn đít (rất đau).