Nghĩa tiếng Việt
- Nói lưỡi dao, mũi dùi hoặc đinh không còn thẳng nữa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Làm quằn lưỡi con dao.
-
Cái đinh quằn mất rồi.
quằn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói lưỡi dao, mũi dùi hoặc đinh không còn thẳng nữa.
Làm quằn lưỡi con dao.
Cái đinh quằn mất rồi.