Nghĩa tiếng Việt
- Cái phễu.danh từWiktionary
- Đau xoáy một chỗ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cái quặn rót dầu.
-
Đau quặn trong bụng.
-
Quặn đau trong lòng.
quặn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái phễu; Đau xoáy một chỗ.
Cái quặn rót dầu.
Đau quặn trong bụng.
Quặn đau trong lòng.