TanroDictionary Sổ từ

quy

Việt
0

quy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: "Quy bản" nói tắt; Con rùa; Tính về, gom lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. "Quy bản" nói tắt.danh từWiktionary
  2. Con rùa.danh từWiktionary
  3. Tính về, gom lại.động từWiktionary
  4. Xem mẫu sốđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Cao quy.

  2. kim quy

    rùa vàng

  3. Quy vào quỹ chung.

  4. Quy vào một mối.

  5. Quy đồng mẫu số.