TanroDictionary Sổ từ

rì

Việt
0

rì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng hô khi người cày ruộng muốn trâu bò kéo cày rẽ sang trái. Đây là phương ngữ vùng Quảng Nam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng hô khi người cày ruộng muốn trâu bò kéo cày rẽ sang trái. Đây là phương ngữ vùng Quảng Nam.thán từWiktionary