TanroDictionary Sổ từ

rí

Việt
0

rí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đàn bà làm nghề gọi hồn người chết (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà làm nghề gọi hồn người chết (cũ).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cô rí.

  2. Bà rí.