rí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đàn bà làm nghề gọi hồn người chết (cũ).
Cô rí.
Bà rí.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm