Nghĩa tiếng Việt
- Nhánh non.danh từWiktionary
- Có lỗ thủng nhỏ khiến nước ở trong rỉ ra.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Rò huệ.
-
Rò lan.
-
Cái thùng rò.
rò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhánh non; Có lỗ thủng nhỏ khiến nước ở trong rỉ ra.
Rò huệ.
Rò lan.
Cái thùng rò.