TanroDictionary Sổ từ

rò

Việt
0

rò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhánh non; Có lỗ thủng nhỏ khiến nước ở trong rỉ ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhánh non.danh từWiktionary
  2. Có lỗ thủng nhỏ khiến nước ở trong rỉ ra.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Rò huệ.

  2. Rò lan.

  3. Cái thùng rò.