Nghĩa tiếng Việt
- Thứ bị có buồm đậy, không có quai, dùng để đựng gạo, đựng chè.danh từWiktionary
- Lấy lén một vật gì của người khác (thtục).động từWiktionary
Ví dụ
-
Ai đã ró mất một quả cam rồi.
ró là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ bị có buồm đậy, không có quai, dùng để đựng gạo, đựng chè; Lấy lén một vật gì của người khác (thtục).
Ai đã ró mất một quả cam rồi.