TanroDictionary Sổ từ

rô

Việt
0

rô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như cá rô; Một chất trong bộ bài Tây, có ký hiệu ♦.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với cá rôdanh từWiktionary
  2. Một chất trong bộ bài Tây, có ký hiệu ♦.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Con rô cũng tiếc, con riếc cũng muốn. (tục ngữ)