Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với cá rôdanh từWiktionary
- Một chất trong bộ bài Tây, có ký hiệu ♦.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Con rô cũng tiếc, con riếc cũng muốn. (tục ngữ)
rô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như cá rô; Một chất trong bộ bài Tây, có ký hiệu ♦.
Con rô cũng tiếc, con riếc cũng muốn. (tục ngữ)