Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác.tính từ いWiktionary
- Sáng rất mạnhtính từ いWiktionary
- Hình ảnh hiện lên rõ néttính từ いWiktionary
- Biết tường tận, cụ thể.động từWiktionary
- . Từ biểu thị ý khẳng định về một mức độ cho là thấy rất, vì hơn hẳn bình thường.advWiktionary
Ví dụ
-
Biết không rõ lắm.
-
Rõ mồn một.
-
Nó thua đã rõ rồi.
-
Trời đã sáng rõ (đến mức có thể nhìn thấy rõ mọi sự vật).
-
Kính này đeo vào nhìn rất rõ.