TanroDictionary Sổ từ

rõ

Việt
0

rõ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác; Sáng rất mạnh; Hình ảnh hiện lên rõ nét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác.tính từ いWiktionary
  2. Sáng rất mạnhtính từ いWiktionary
  3. Hình ảnh hiện lên rõ néttính từ いWiktionary
  4. Biết tường tận, cụ thể.động từWiktionary
  5. . Từ biểu thị ý khẳng định về một mức độ cho là thấy rất, vì hơn hẳn bình thường.advWiktionary

Ví dụ

  1. Biết không rõ lắm.

  2. Rõ mồn một.

  3. Nó thua đã rõ rồi.

  4. Trời đã sáng rõ (đến mức có thể nhìn thấy rõ mọi sự vật).

  5. Kính này đeo vào nhìn rất rõ.