Nghĩa tiếng Việt
- Nói chất lỏng rỏ ra từng tí một qua lỗ thủng rất nhỏ.động từWiktionary
- Nói nhỏ với ai.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nước vàng rỉ ra từ cái nhọt.
-
Nước mắm rỉ ra từ đáy thùng.
-
Không dám rỉ một lời.