TanroDictionary Sổ từ

rỉ

Việt
0

rỉ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói chất lỏng rỏ ra từng tí một qua lỗ thủng rất nhỏ; Nói nhỏ với ai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói chất lỏng rỏ ra từng tí một qua lỗ thủng rất nhỏ.động từWiktionary
  2. Nói nhỏ với ai.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nước vàng rỉ ra từ cái nhọt.

  2. Nước mắm rỉ ra từ đáy thùng.

  3. Không dám rỉ một lời.