Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác.danh từWiktionary
- Rọ mõm nói tắt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cho lợn vào rọ.
-
Trói voi bỏ rọ. (tục ngữ)
rọ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác; Rọ mõm nói tắt.
Cho lợn vào rọ.
Trói voi bỏ rọ. (tục ngữ)