TanroDictionary Sổ từ

rọ

Việt
0

rọ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác; Rọ mõm nói tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác.danh từWiktionary
  2. Rọ mõm nói tắt.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cho lợn vào rọ.

  2. Trói voi bỏ rọ. (tục ngữ)