Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái không kiềm chế được hành vi hoặc có biểu hiện hoạt động như người điên.tính từ いWiktionary
- Phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phát rồ.
-
Nói năng như thằng rồ.
-
Tiếng máy rồ lên nghe chối tai.
-
Đoàn xe rồ máy ầm ầm.