TanroDictionary Sổ từ

rồ

Việt
0

rồ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở trạng thái không kiềm chế được hành vi hoặc có biểu hiện hoạt động như người điên; Phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái không kiềm chế được hành vi hoặc có biểu hiện hoạt động như người điên.tính từ いWiktionary
  2. Phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phát rồ.

  2. Nói năng như thằng rồ.

  3. Tiếng máy rồ lên nghe chối tai.

  4. Đoàn xe rồ máy ầm ầm.