TanroDictionary Sổ từ

rổ

Việt
0

rổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước; Vòng sắt, mắc lưới ở dưới, gắn vào một mặt bảng, làm đích ném bóng trong môn thể thao bóng rổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước.danh từWiktionary
  2. Vòng sắt, mắc lưới ở dưới, gắn vào một mặt bảng, làm đích ném bóng trong môn thể thao bóng rổ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đan rổ.

  2. Mua đôi rổ.

  3. Ném bóng vào rổ.