Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước.danh từWiktionary
- Vòng sắt, mắc lưới ở dưới, gắn vào một mặt bảng, làm đích ném bóng trong môn thể thao bóng rổ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đan rổ.
-
Mua đôi rổ.
-
Ném bóng vào rổ.