Nghĩa tiếng Việt
- Nói mặt có những sẹo nhỏ do bệnh đậu mùa gây nên.tính từ い
- Lỗ chỗ.tính từ い
Ví dụ
-
Mặt rỗ như tổ ong bầu. (tục ngữ)
-
Đường thế đồ gót rỗ kì khu (Cung oán ngâm khúc)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép