TanroDictionary Sổ từ

rỗ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói mặt có những sẹo nhỏ do bệnh đậu mùa gây nên.tính từ い
  2. Lỗ chỗ.tính từ い

Ví dụ

  1. Mặt rỗ như tổ ong bầu. (tục ngữ)

  2. Đường thế đồ gót rỗ kì khu (Cung oán ngâm khúc)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép