Nghĩa tiếng Việt
- Lưới nhỏ để đánh cá.danh từWiktionary
- Bắt được một cách ngẫu nhiên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cất mẻ rớ được dăm con rô.
-
Rớ được kẻ cắp.
rớ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lưới nhỏ để đánh cá; Bắt được một cách ngẫu nhiên.
Cất mẻ rớ được dăm con rô.
Rớ được kẻ cắp.