TanroDictionary Sổ từ

rớ

Việt
0

rớ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lưới nhỏ để đánh cá; Bắt được một cách ngẫu nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới nhỏ để đánh cá.danh từWiktionary
  2. Bắt được một cách ngẫu nhiên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cất mẻ rớ được dăm con rô.

  2. Rớ được kẻ cắp.