TanroDictionary Sổ từ

rỡ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rực rỡ.tính từ い
  2. Sáng sủa, vẻ vang.tính từ い

Ví dụ

  1. Thỏa lòng hồ thỉ rỡ mình cân đai (Nhị độ mai)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép