Nghĩa tiếng Việt
- Rực rỡ.tính từ い
- Sáng sủa, vẻ vang.tính từ い
Ví dụ
-
Thỏa lòng hồ thỉ rỡ mình cân đai (Nhị độ mai)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thỏa lòng hồ thỉ rỡ mình cân đai (Nhị độ mai)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép