TanroDictionary Sổ từ

rợ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây nhỏ và dai.danh từ
  2. Các dân tộc, bộ tộc lạc hậu, theo cách gọi miệt thị thời phong kiến.danh từ
  3. Những kẻ chuyên làm việc dã man, tàn bạo.danh từ
  4. Quá sặc sỡ, loè loẹt, trông không nhã, không đẹp.tính từ い

Ví dụ

  1. Lấy rợ buộc chặt vào.

  2. Rợ phát-xít.

  3. Màu hơi rợ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép