Nghĩa tiếng Việt
- Dây nhỏ và dai.danh từ
- Các dân tộc, bộ tộc lạc hậu, theo cách gọi miệt thị thời phong kiến.danh từ
- Những kẻ chuyên làm việc dã man, tàn bạo.danh từ
- Quá sặc sỡ, loè loẹt, trông không nhã, không đẹp.tính từ い
Ví dụ
-
Lấy rợ buộc chặt vào.
-
Rợ phát-xít.
-
Màu hơi rợ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép