Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị điện tử tạo nên hồi âm trong âm nhạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He added reverb to the guitar track.
/ˈriːvɜːb/
reverb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị điện tử tạo nên hồi âm trong âm nhạc.
He added reverb to the guitar track.