TanroDictionary Sổ từ

ruck

/rʌk/

Anh
0

ruck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy... ) bị rớt lại phía sau; Nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle); nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy... ) bị rớt lại phía sau.danh từEN-VI Dict
  2. Nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle).danh từEN-VI Dict
  3. nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small ruck fell behind the leading group.

  2. The shirt had a deep ruck in front.

  3. Do not ruck the fabric while packing.