Nghĩa tiếng Việt
- Tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy... ) bị rớt lại phía sau.danh từEN-VI Dict
- Nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle).danh từEN-VI Dict
- nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small ruck fell behind the leading group.
-
The shirt had a deep ruck in front.
-
Do not ruck the fabric while packing.