TanroDictionary Sổ từ

sân

Việt
0

sân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi; Khoảng đất rộng để chơi thể thao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi.danh từWiktionary
  2. Khoảng đất rộng để chơi thể thao.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bà cụ già lại bế cháu ra sân (Nguyên Hồng)

  2. Sân vận động.