Nghĩa tiếng Việt
- Nói trẻ con ỉa hay đái một lượng rất ít.động từWiktionary
- Đưa ra từng tí và có ý tiếc rẻ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xin mãi mới són ra được mấy hào.
són là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói trẻ con ỉa hay đái một lượng rất ít; Đưa ra từng tí và có ý tiếc rẻ.
Xin mãi mới són ra được mấy hào.