Nghĩa tiếng Việt
- Nói sợi xe chặt.tính từ いWiktionary
- Nói da thịt co chắc lại.tính từ いWiktionary
- Ph. Nói nước chảy mạnh, chảy mau.tính từ いWiktionary
- Đuổi bắt hay bắn chim hoặc thú vật.động từWiktionary
- Đuổi theo, đi lùng để bắt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chỉ săn.
-
Da săn.
-
Nước chảy săn.
-
Săn hươu.
-
Săn kẻ cướp.