TanroDictionary Sổ từ

săn

Việt
0

săn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói sợi xe chặt; Nói da thịt co chắc lại; Ph. Nói nước chảy mạnh, chảy mau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói sợi xe chặt.tính từ いWiktionary
  2. Nói da thịt co chắc lại.tính từ いWiktionary
  3. Ph. Nói nước chảy mạnh, chảy mau.tính từ いWiktionary
  4. Đuổi bắt hay bắn chim hoặc thú vật.động từWiktionary
  5. Đuổi theo, đi lùng để bắt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chỉ săn.

  2. Da săn.

  3. Nước chảy săn.

  4. Săn hươu.

  5. Săn kẻ cướp.