Nghĩa tiếng Việt
- Núi.danh từWiktionary
- Cây cùng họ với xoài, lá kép lông chim, thân có nhựa dùng để chế một chất cũng gọi là sơn.danh từWiktionary
- Tên gọi chung nhựa lấy từ cây sơn hoặc hoá chất dạng lỏng, dùng để chế biến chất liệu hội hoạ, hoặc để quét lên đồ vật cho bền, đẹp.danh từWiktionary
- Quét lên bề ngoài của đồ vật.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sơn Nam chướng khí.
-
Quét một lớp sơn.
-
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tục ngữ).
-
Sơn cửa.
-
Xe đạp sơn màu xanh.