Nghĩa tiếng Việt
- Đá nhỏ hay cát lẫn với cơm, gạo.danh từWiktionary
- Bụi, cát hay đất trên đồ đạc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Gạo lắm sạn.
-
Giường chiếu đầy sạn.
sạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đá nhỏ hay cát lẫn với cơm, gạo; Bụi, cát hay đất trên đồ đạc.
Gạo lắm sạn.
Giường chiếu đầy sạn.