TanroDictionary Sổ từ

sạn

Việt
0

sạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đá nhỏ hay cát lẫn với cơm, gạo; Bụi, cát hay đất trên đồ đạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá nhỏ hay cát lẫn với cơm, gạo.danh từWiktionary
  2. Bụi, cát hay đất trên đồ đạc.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Gạo lắm sạn.

  2. Giường chiếu đầy sạn.