Nghĩa tiếng Việt
- Phần thịt có nạc nằm trên mỡ ở phần lưng, mông và vai lợn.danh từ
- Bừa phứa, bất chấp tất cả.tính từ い
- Xông bừa vào.động từ
Ví dụ
-
Thịt sấn.
-
Làm sấn tới.
-
Sấn vào đánh nhau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép