TanroDictionary Sổ từ

sấn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần thịt có nạc nằm trên mỡ ở phần lưng, mông và vai lợn.danh từ
  2. Bừa phứa, bất chấp tất cả.tính từ い
  3. Xông bừa vào.động từ

Ví dụ

  1. Thịt sấn.

  2. Làm sấn tới.

  3. Sấn vào đánh nhau.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép