TanroDictionary Sổ từ

sần

Việt
0

sần là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có những mụn nhỏ nổi lên; Xù xì; Nói quả không có nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có những mụn nhỏ nổi lên.tính từ いWiktionary
  2. Xù xì.tính từ いWiktionary
  3. Nói quả không có nước.tính từ いWiktionary
  4. Nói khoai sượng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mặt sần trứng cá.

  2. Vải sần mặt.

  3. Cam sần.

  4. Khoai sần thì mua làm gì.