Nghĩa tiếng Việt
- Có những mụn nhỏ nổi lên.tính từ いWiktionary
- Xù xì.tính từ いWiktionary
- Nói quả không có nước.tính từ いWiktionary
- Nói khoai sượng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mặt sần trứng cá.
-
Vải sần mặt.
-
Cam sần.
-
Khoai sần thì mua làm gì.