TanroDictionary Sổ từ

sẵn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị.tính từ い
  2. Có nhiều đến mức cần bao nhiêu cũng có thể có ngay bấy nhiêu.tính từ い
  3. k. (kng. ). Nhân tiện có. có anh ở đây, ta bàn một số việc.tính từ い

Ví dụ

  1. Bán quần áo may sẵn.

  2. Cơm đã có sẵn.

  3. Đứng sẵn, chờ lệnh.

  4. Cứ sẵn nếp cũ mà làm.

  5. Dạo này hàng hoá sẵn lắm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép