Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị.tính từ い
- Có nhiều đến mức cần bao nhiêu cũng có thể có ngay bấy nhiêu.tính từ い
- k. (kng. ). Nhân tiện có. có anh ở đây, ta bàn một số việc.tính từ い
Ví dụ
-
Bán quần áo may sẵn.
-
Cơm đã có sẵn.
-
Đứng sẵn, chờ lệnh.
-
Cứ sẵn nếp cũ mà làm.
-
Dạo này hàng hoá sẵn lắm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép