Nghĩa tiếng Việt
- Xơ và sắp rách.tính từ い
- Nao núng, nản lòng.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cổ áo sờn.
-
Khó khăn chẳng sờn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cổ áo sờn.
Khó khăn chẳng sờn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép