Nghĩa tiếng Việt
- Có cảm giác ớn lạnh hoặc ghê sợ.động từ
Ví dụ
-
Lạnh sởn gai ốc.
-
Sợ sởn tóc gáy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lạnh sởn gai ốc.
Sợ sởn tóc gáy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép