TanroDictionary Sổ từ

scout

/skaʊt/

Anh
0

scout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám; Tàu thám thính; Máy bay nhỏ và nhanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám.danh từEN-VI Dict
  2. Tàu thám thính.danh từEN-VI Dict
  3. Máy bay nhỏ và nhanh.danh từEN-VI Dict
  4. Chim anca; chim rụt cổ.danh từEN-VI Dict
  5. Hướng đạo sinh ((cũng) boy scout).danh từEN-VI Dict
  6. Người được cử đi thăm dò chiến thuật của đối phương; người đi phát hiện những tài năng mới.danh từEN-VI Dict
  7. , (từ lóng) gã, anh chàng.danh từEN-VI Dict
  8. Theo dõi, theo sát, do thám.động từEN-VI Dict
  9. Lùng tìm, tìm kiếm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scout looked for signs of danger.

  2. The scout was useful in class.

  3. A scout helped the team.

  4. The scout appeared in the report.

  5. That scout helped us fix the old bike.