Nghĩa tiếng Việt
- Sự cạo râu, sự cạo mặt.danh từEN-VI Dict
- Dao bào (gỗ... ).danh từEN-VI Dict
- Sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn).danh từEN-VI Dict
- Sự đánh lừa, sựa lừa bịp.danh từEN-VI Dict
- Cạo (râu, mặt).động từEN-VI Dict
- Bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ).động từEN-VI Dict
- Đi lướt sát (không chạm).động từEN-VI Dict
- Hút, suýt.động từEN-VI Dict
- Cạo râu, cạo mặt.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is time for him to have a shave.
-
The carpenter used a shave on the wood.
-
That was a very close shave indeed!
-
The deal turned out to be a shave.
-
I shave my face every morning.