TanroDictionary Sổ từ

skat

/ˈskɑːt/

Anh
0

skat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lối chơi bài xcat (lối chơi bài tay ba phổ biến ở Đức).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối chơi bài xcat (lối chơi bài tay ba phổ biến ở Đức).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They played skat after dinner.