TanroDictionary Sổ từ

snarl

/snɑːl/

Anh
0

snarl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng gầm gừ (chó); Tiếng càu nhàu, tiếng cằn nhằn; Gầm gừ (chó).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng gầm gừ (chó).danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng càu nhàu, tiếng cằn nhằn.danh từEN-VI Dict
  3. Gầm gừ (chó).động từEN-VI Dict
  4. Càu nhàu, cằn nhằn.động từEN-VI Dict
  5. Chỗ thắt nút, cái nút; chỗ nối.danh từEN-VI Dict
  6. Tình trạng lộn xộn; sự rối beng; mớ bòng bong.danh từEN-VI Dict
  7. Làm rối, làm xoắn (chỉ).động từEN-VI Dict
  8. Chạm bằng cái đột.động từEN-VI Dict
  9. Rối beng, rối mù.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog gave a low snarl.

  2. The angry dog gave a loud snarl at me.

  3. The dog snarled at the stranger.

  4. Do not snarl out an answer at me.

  5. There was a snarl in the rope.