Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng gầm gừ (chó).danh từEN-VI Dict
- Tiếng càu nhàu, tiếng cằn nhằn.danh từEN-VI Dict
- Gầm gừ (chó).động từEN-VI Dict
- Càu nhàu, cằn nhằn.động từEN-VI Dict
- Chỗ thắt nút, cái nút; chỗ nối.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng lộn xộn; sự rối beng; mớ bòng bong.danh từEN-VI Dict
- Làm rối, làm xoắn (chỉ).động từEN-VI Dict
- Chạm bằng cái đột.động từEN-VI Dict
- Rối beng, rối mù.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog gave a low snarl.
-
The angry dog gave a loud snarl at me.
-
The dog snarled at the stranger.
-
Do not snarl out an answer at me.
-
There was a snarl in the rope.