Nghĩa tiếng Việt
- Gốc (cây).danh từEN-VI Dict
- Chân (răng).danh từEN-VI Dict
- Mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó).danh từEN-VI Dict
- Cuống (séc, hóa đơn...).danh từEN-VI Dict
- Cái nhú ra, vật nhú ra.danh từEN-VI Dict
- Như stub naildanh từEN-VI Dict
- Đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất).động từEN-VI Dict
- Giụi tắt (mẩu thuốc lá).động từEN-VI Dict
- Vấp (ngón chân).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A tree stub still stood in the yard.
-
The dentist fixed the stub of the tooth.
-
He lit the stub of his cigarette.
-
Keep the stub for your records.
-
There was only a small stub of wood left.