TanroDictionary Sổ từ

stub

/stʌb/

Anh
0

stub là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gốc (cây); Chân (răng); Mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gốc (cây).danh từEN-VI Dict
  2. Chân (răng).danh từEN-VI Dict
  3. Mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó).danh từEN-VI Dict
  4. Cuống (séc, hóa đơn...).danh từEN-VI Dict
  5. Cái nhú ra, vật nhú ra.danh từEN-VI Dict
  6. Như stub naildanh từEN-VI Dict
  7. Đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất).động từEN-VI Dict
  8. Giụi tắt (mẩu thuốc lá).động từEN-VI Dict
  9. Vấp (ngón chân).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tree stub still stood in the yard.

  2. The dentist fixed the stub of the tooth.

  3. He lit the stub of his cigarette.

  4. Keep the stub for your records.

  5. There was only a small stub of wood left.