TanroDictionary Sổ từ

tà

Việt
0

tà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần nẹp nhỏ dọc hai bên vạt áo bà ba hoặc áo dài; Ma quỷ làm hại người; Xiên chếch về một phía, sắp lặn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần nẹp nhỏ dọc hai bên vạt áo bà ba hoặc áo dài.danh từWiktionary
  2. Ma quỷ làm hại người.danh từWiktionary
  3. Xiên chếch về một phía, sắp lặn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Áo anh sứt chỉ đường tà,.

  2. Đuổi như đuổi tà.

  3. Tà ma.

  4. Trăng tà.

  5. Ánh nắng chiều tà.