Nghĩa tiếng Việt
- Phần nẹp nhỏ dọc hai bên vạt áo bà ba hoặc áo dài.danh từWiktionary
- Ma quỷ làm hại người.danh từWiktionary
- Xiên chếch về một phía, sắp lặn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Áo anh sứt chỉ đường tà,.
-
Đuổi như đuổi tà.
-
Tà ma.
-
Trăng tà.
-
Ánh nắng chiều tà.