Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để che trong đám rước, có cán và khung bọc tấm nhiễu hình tròn, xung quanh rủ xuống.danh từWiktionary
- Cành lá của cây xoè ra như cái tàn ở trên cao.danh từWiktionary
- Phần còn sót lại sau khi cháy.danh từWiktionary
- Héo dần, sắp rụng.tính từ いWiktionary
- Yếu dần, sắp tắt.tính từ いWiktionary
- Ở vào giai đoạn cuối của sự tồn tại.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tàn che lọng rước.
-
Tàn cây bàng.
-
Ngồi dưới tàn cây.
-
Tàn hương.
-
Tàn thuốc lá.