TanroDictionary Sổ từ

tàn

Việt
0

tàn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để che trong đám rước, có cán và khung bọc tấm nhiễu hình tròn, xung quanh rủ xuống; Cành lá của cây xoè ra như cái tàn ở trên cao; Phần còn sót lại sau khi cháy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để che trong đám rước, có cán và khung bọc tấm nhiễu hình tròn, xung quanh rủ xuống.danh từWiktionary
  2. Cành lá của cây xoè ra như cái tàn ở trên cao.danh từWiktionary
  3. Phần còn sót lại sau khi cháy.danh từWiktionary
  4. Héo dần, sắp rụng.tính từ いWiktionary
  5. Yếu dần, sắp tắt.tính từ いWiktionary
  6. Ở vào giai đoạn cuối của sự tồn tại.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tàn che lọng rước.

  2. Tàn cây bàng.

  3. Ngồi dưới tàn cây.

  4. Tàn hương.

  5. Tàn thuốc lá.