Nghĩa tiếng Việt
- Cấp quân hàm của sĩ quan trên cấp uý, dưới cấp tướng.danh từWiktionary
- Số gộp chung mười hai đơn vị làm một.danh từWiktionary
- . Tạo ra cái cớ để vin vào.động từWiktionary
- Tr. (cũ; vch.; dùng ở cuối câu nghi vấn). Từ biểu thị ý thương cảm khi hỏi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Một tá kim băng.
-
Nửa tá bút chì.
-
Tá chuyện để đòi tiền (hối lộ).
-
Người xưa đâu tá?