TanroDictionary Sổ từ

tá

Việt
0

tá là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cấp quân hàm của sĩ quan trên cấp uý, dưới cấp tướng; Số gộp chung mười hai đơn vị làm một; . Tạo ra cái cớ để vin vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấp quân hàm của sĩ quan trên cấp uý, dưới cấp tướng.danh từWiktionary
  2. Số gộp chung mười hai đơn vị làm một.danh từWiktionary
  3. . Tạo ra cái cớ để vin vào.động từWiktionary
  4. Tr. (cũ; vch.; dùng ở cuối câu nghi vấn). Từ biểu thị ý thương cảm khi hỏi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một tá kim băng.

  2. Nửa tá bút chì.

  3. Tá chuyện để đòi tiền (hối lộ).

  4. Người xưa đâu tá?